Skip to content

Commit afef912

Browse files
nhilth-vngcloudgitbook-bot
authored andcommitted
GITBOOK-1736: No subject
1 parent 8490532 commit afef912

9 files changed

Lines changed: 22 additions & 29 deletions

File tree

571 KB
Loading

Vietnamese/vdb/memorystore-database-service-mds/ket-noi-mds-instance.md

Lines changed: 2 additions & 5 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -2,7 +2,7 @@
22

33
Để kết nối với DB Instance có **Database Engine** là Redis, bạn có thể sử dụng redis-cli, hay các thư viện redis client của các ngôn ngữ lập trình như jedis, redis-py,...
44

5-
**Lưu ý:** đối với các long-time query, bạn nên cấu hình các option liên quan **tcp\_keepalive** hoặc **healthcheck\_interval**, tránh bị gián đoạn kết nối giữa chừng. Chi tiết vui lòng xem thêm mục [**Lưu ý & Hạn chế**](../luu-y-and-han-che.md#e.-long-time-query)**.**
5+
**Lưu ý:** đối với các long-time query, bạn nên cấu hình các option liên quan **tcp\_keepalive** hoặc **healthcheck\_interval**, tránh bị gián đoạn kết nối giữa chừng. Chi tiết vui lòng xem thêm mục [**Lưu ý & Hạn chế**](../announcements/luu-y-and-han-che.md#e.-long-time-query)**.**
66

77
Nếu muốn truy cập bằng giao diện, bạn có thể tham khảo tool AnotherRedisDesktopManager tải tại link sau:
88

@@ -21,8 +21,6 @@ make
2121
sudo make install
2222
```
2323

24-
25-
2624
* [Bước 1. Xác định thông tin Endpoint & Port để truy cập:](ket-noi-mds-instance.md#ketnoimdsinstance-buoc1.xacdinhthongtinendpoint-and-portdetruycap)
2725
* [Bước 2: Tùy chỉnh Security Group Rules để bảo vệ DB Instance (tùy chọn)](ket-noi-mds-instance.md#ketnoimdsinstance-buoc2-tuychinhsecuritygrouprulesdebaovedbinstance-tuychon)
2826
* [Bước 3. Kết nối bằng redis-cli](ket-noi-mds-instance.md#ketnoimdsinstance-buoc3.ketnoibangredis-cli)
@@ -33,7 +31,7 @@ Tại giao diện quản lý Database, bạn chọn vào MemoryCache Database in
3331

3432
<figure><img src="../../.gitbook/assets/image (2) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1) (1).png" alt=""><figcaption><p>Kết nối và bảo mật</p></figcaption></figure>
3533

36-
Ngoài ra, bạn cũng có thể thiết lập một SSH Tunnel trên một vServer chung Network với MDS Instance này và kết nối từ xa thông qua Internet.&#x20;
34+
Ngoài ra, bạn cũng có thể thiết lập một SSH Tunnel trên một vServer chung Network với MDS Instance này và kết nối từ xa thông qua Internet.
3735

3836
### Bước 2: Tùy chỉnh Security Group Rules để bảo vệ DB Instance (tùy chọn) <a href="#ketnoimdsinstance-buoc2-tuychinhsecuritygrouprulesdebaovedbinstance-tuychon" id="ketnoimdsinstance-buoc2-tuychinhsecuritygrouprulesdebaovedbinstance-tuychon"></a>
3937

@@ -57,4 +55,3 @@ VD: DB Instance có IP: 10.23.0.5, port: 6379, bạn kết nối bằng redis-cl
5755
$ redis-cli -h 10.23.0.5 -p 6379
5856
10.23.0.5:6379>
5957
```
60-

Vietnamese/vdb/relational-database-service-rds/getting-started/khoi-tao-rds-instance.md

Lines changed: 2 additions & 3 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -28,8 +28,8 @@ Tại giao diện quản lý Database, bạn click chọn **Create Database**. Q
2828
* Các kí tự đặc biệt được cho phép bao gồm: $,^,\_,<,>.
2929
* Password phải bắt đầu bằng kí tự chữ cái: A-Z hoặc a-z.
3030
* Password không được bắt đầu hay kết thúc bằng các kí tự đặc biệt.
31-
* **Bước 4 Mạng và bảo mật:**&#x54;ại mục **Network & Security**, bạn lựa chọn&#x20;
32-
* **Cloud Network (VPC & Subnet)** sẽ sử dụng cho RDS Instance này. Mọi RDS Instance đều phải kết nối với một Cloud Network. Nếu chưa có Cloud Network nào, bạn có thể tạo một Cloud Network mới với hướng dẫn[ tại đây](../../vserver/compute-hcm03-1a/network/virtual-private-cloud-vpc/).
31+
* **Bước 4 Mạng và bảo mật:**&#x54;ại mục **Network & Security**, bạn lựa chọn
32+
* **Cloud Network (VPC & Subnet)** sẽ sử dụng cho RDS Instance này. Mọi RDS Instance đều phải kết nối với một Cloud Network. Nếu chưa có Cloud Network nào, bạn có thể tạo một Cloud Network mới với hướng dẫn[ tại đây](../../../vserver/compute-hcm03-1a/network/virtual-private-cloud-vpc/).
3333
* **Truy cập công khai:** Nếu bạn muốn RDS Instance có IP Public và có thể truy cập từ ngoài Internet, bạn cần bật tính năng **Truy cập công khai** (**Public Accessbility)**, nếu bạn muốn RDS Instance chỉ có IP Private và chỉ những Cloud Servers mới có thể truy cập được thì bạn cần tắt tính năng Public Accessibility.
3434

3535
**Lưu ý**: việc lựa chọn có hay không Public Accessibility chỉ được lựa chọn một lần duy nhất tại thời điểm khởi tạo này. Bạn không thể thay đổi thiết lập này về sau. Để tăng cường bảo mật, GreenNode cho phép bạn giới hạn các địa chỉ IP tin cậy được phép truy cập vào mỗi RDS Instance thông qua **Security Group Rules**.
@@ -54,4 +54,3 @@ Mặc định, RDS Instance tạo ra sẽ có sẵn 3 user:
5454
Hai user hệ thống được tạo ra để GreenNode phục vụ các tác vụ tự động như tạo backup, cấu hình replication, restore… và bạn không cần phải quan tâm những user này.
5555

5656
Tuy nhiên, việc bạn xóa 2 user hệ thống này sẽ gây ra lỗi hệ thống cho RDS Instance và khiến các tính năng trên mất tác dụng. GreenNode sẽ không chịu trách nhiệm nếu bạn tìm cách xóa 2 user hệ thống. Nếu vô tình xoá 2 user, bạn vui lòng liên hệ GreenNode Support Team để được hỗ trợ.
57-

Vietnamese/vdb/relational-database-service-rds/working-with-rds/gia-han-rds-instance.md

Lines changed: 3 additions & 3 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -4,18 +4,18 @@
44

55
**Bước 1**: Bạn Chọn **“Billing”**
66

7-
<figure><img src="../../.gitbook/assets/image (1134).png" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
7+
<figure><img src="../../../.gitbook/assets/image (1134).png" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
88

99
**Bước 2**: Chọn RDS Instance bạn muốn renew và nhấn vào icon ba chấm, sau đó bạn chọn nút **Renew Resource**
1010

11-
![](<../../.gitbook/assets/image (1139).png>)
11+
![](<../../../.gitbook/assets/image (1139).png>)
1212

1313
**Bước 3**: Sau khi kiểm tra thông tin đầy đủ bạn nhấn chọn nút **Renew**
1414

1515
**Bước 4**: Sau khi nhấn xong, bạn sẽ thanh toán với thời gian gia hạn tương ứng. Nếu gia hạn thành công, bạn sẽ thấy thời gian được cập nhập ở cột Period.
1616

1717
Trường hợp bạn muốn gia hạn thời gian renew theo số tháng mong muốn bạn có thể chọn nút **Update Auto-renewal** và thực hiện lại từ Bước 2 đến Bước 4.
1818

19-
<figure><img src="../../.gitbook/assets/image (1136).png" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
19+
<figure><img src="../../../.gitbook/assets/image (1136).png" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
2020

2121
Chúc mừng bạn đã gia hạn thời gian cho RDS Instance thành công.

Vietnamese/vdb/relational-database-service-rds/working-with-rds/giam-sat-hoat-dong-vdb-bang-vmonitor-platform.md

Lines changed: 6 additions & 6 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -2,15 +2,15 @@
22

33
Giám sát hoạt động (monitoring) là một nhu cầu bắt buộc đối với mọi hệ thống. Tại GreenNode, bạn có thể giám sát vDB bằng cách sử dụng dịch vụ vMonitor Platform.
44

5-
vMonitor Platform là một dịch vụ Monitoring as a Service giúp thu thập các chỉ số sức khỏe (metric), bản ghi hoạt động (log) của các resource trên GreenNode (hoặc ngoài GreenNode). Bên cạnh đó, bạn có thể vẽ các dashboard trực quan, thiết lập cảnh báo (alarm) và gửi thông báo (notification) khi xảy ra sự cố. Chi tiết về dịch vụ này bạn có thể tham khảo tại: [vMonitor Platform](../../vmonitor/).
5+
vMonitor Platform là một dịch vụ Monitoring as a Service giúp thu thập các chỉ số sức khỏe (metric), bản ghi hoạt động (log) của các resource trên GreenNode (hoặc ngoài GreenNode). Bên cạnh đó, bạn có thể vẽ các dashboard trực quan, thiết lập cảnh báo (alarm) và gửi thông báo (notification) khi xảy ra sự cố. Chi tiết về dịch vụ này bạn có thể tham khảo tại: [vMonitor Platform](../../../vmonitor/).
66

7-
Để bắt đầu sử dụng, bạn truy cập vMonitor Platform, mục Infrastructure List, tab vDB tại link: [vMonitor Infrastructure List > vDB.](https://hcm-3.console.vngcloud.vn/vmonitor/infrastructure/vdb) Bạn tham khảo mô tả tại: [Làm việc với vDB - Metric](../../vmonitor-platform/cach-tinh-nang-cua-vmonitor-platform/metrics/lam-viec-voi-product-metric/lam-viec-voi-vdb-metric.md)
7+
Để bắt đầu sử dụng, bạn truy cập vMonitor Platform, mục Infrastructure List, tab vDB tại link: [vMonitor Infrastructure List > vDB.](https://hcm-3.console.vngcloud.vn/vmonitor/infrastructure/vdb) Bạn tham khảo mô tả tại: [Làm việc với vDB - Metric](../../../vmonitor-platform/cach-tinh-nang-cua-vmonitor-platform/metrics/lam-viec-voi-product-metric/lam-viec-voi-vdb-metric.md)
88

9-
Hiện tại, vMonitor Platform cho phép bạn xem metric của tất cả vDB Instance bằng default dashboard (dashboard được hệ thống tự động vẽ sẵn với tập metric giới hạn) và retention 1 ngày hoàn toàn miễn phí. Để có thể vẽ các dashboard với số lượng metric không giới hạn, xem metric với retention dài hơn, tạo các alarm cảnh báo khi mức độ sử dụng (resource usage) cpu, memory, disk, connections, buffer,... đạt ngưỡng nguy hiểm, bạn cần Enable detailed Monitoring. Việc này yêu cầu bạn cần đăng kí gói (Quota) với vMonitor Platform. Bạn tham khảo tại: [Làm việc với Metric Quota](../../vmonitor-platform/cach-tinh-nang-cua-vmonitor-platform/metrics/lam-viec-voi-metric-quota.md).
9+
Hiện tại, vMonitor Platform cho phép bạn xem metric của tất cả vDB Instance bằng default dashboard (dashboard được hệ thống tự động vẽ sẵn với tập metric giới hạn) và retention 1 ngày hoàn toàn miễn phí. Để có thể vẽ các dashboard với số lượng metric không giới hạn, xem metric với retention dài hơn, tạo các alarm cảnh báo khi mức độ sử dụng (resource usage) cpu, memory, disk, connections, buffer,... đạt ngưỡng nguy hiểm, bạn cần Enable detailed Monitoring. Việc này yêu cầu bạn cần đăng kí gói (Quota) với vMonitor Platform. Bạn tham khảo tại: [Làm việc với Metric Quota](../../../vmonitor-platform/cach-tinh-nang-cua-vmonitor-platform/metrics/lam-viec-voi-metric-quota.md).
1010

1111
<br>
1212

13-
Sau khi Enable detailed Monitoring, bạn có thể Clone default dashboard ra và vẽ thêm các Widget khác theo nhu cầu hoặc tạo các dashboard mới. [Dashboard](../../vmonitor-platform/cach-tinh-nang-cua-vmonitor-platform/dashboard/).
13+
Sau khi Enable detailed Monitoring, bạn có thể Clone default dashboard ra và vẽ thêm các Widget khác theo nhu cầu hoặc tạo các dashboard mới. [Dashboard](../../../vmonitor-platform/cach-tinh-nang-cua-vmonitor-platform/dashboard/).
1414

1515
Lúc này, bạn có thể chọn các metric của vDB với format: vdb.\<tên\_engine>.\<tên\_metric>. VD: vdb.cpu.percent, [vdb.mysql.net](http://vdb.mysql.net/).threads\_connected,vdb.postgresql.rows\_inserted,...
1616

@@ -24,9 +24,9 @@ Các metric của vDB hỗ trợ tập dimension sau giúp bạn filter metric c
2424

2525
<br>
2626

27-
Bạn cũng có thể tạo các alarm với các metric này. [Thiết lập cảnh báo cho Metric](../../vmonitor-platform/cach-tinh-nang-cua-vmonitor-platform/alarm/metric-alarm.md)
27+
Bạn cũng có thể tạo các alarm với các metric này. [Thiết lập cảnh báo cho Metric](../../../vmonitor-platform/cach-tinh-nang-cua-vmonitor-platform/alarm/metric-alarm.md)
2828

29-
Đối với các vDB quan trọng, GreenNode khuyến khích bạn tạo tối thiểu các alarm sau:&#x20;
29+
Đối với các vDB quan trọng, GreenNode khuyến khích bạn tạo tối thiểu các alarm sau:
3030

3131
* Cpu usage: mức độ % sử dụng CPU của vDB Instance. Sử dụng metric vdb.cpu.percent , ngưỡng cảnh báo tham khảo: >80%, >90%, >100%.
3232
* Memory usable: mức độ % Memory khả dụng của vDB Instance. Sử dụng metric vdb.mem.usable\_perc, ngưỡng cảnh báo tham khảo: <20%, <10%

Vietnamese/vdb/relational-database-service-rds/working-with-rds/quan-ly-cau-hinh-trong-rds-instance.md

Lines changed: 2 additions & 2 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -47,13 +47,13 @@ Các RDS Instance đang được liên kết hay chuẩn bị được liên k
4747
* Liên kết ngay khi RDS Instance được khởi tạo.
4848
* Thực hiện thay đổi cấu hình RDS Instance.
4949

50-
Đối với phương án 1, mời bạn xem lại hướng dẫn [Khởi tạo RDS Instance](khoi-tao-rds-instance.md).
50+
Đối với phương án 1, mời bạn xem lại hướng dẫn [Khởi tạo RDS Instance](../getting-started/khoi-tao-rds-instance.md).
5151

5252
Đối với phương án 2, bạn có thể thực hiện như sau.
5353

5454
Đầu tiên, bạn đến màn hình quản lý Database, chọn RDS Instance bạn muốn cấu hình bằng cách nhấn vào icon ba chấm và nhấn chọn **Edit Configuration Group** hoặc bạn có thể vào chi tiết RDS Instance và chọn icon **Edit Configuration Group (góc bên phải phía trên)**
5555

56-
<figure><img src="../../.gitbook/assets/image (443).png" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
56+
<figure><img src="../../../.gitbook/assets/image (443).png" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
5757

5858
Tại mục **DB configuration group**, bạn chọn Configuration Group đã tạo ở trên.
5959

Vietnamese/vdb/relational-database-service-rds/working-with-rds/sao-luu-du-lieu-cua-rds-instance.md

Lines changed: 1 addition & 1 deletion
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -37,7 +37,7 @@ vDB hỗ trợ tính năng tự động sao lưu theo ngày tại thời điểm
3737
* Cấu hình luôn trong lúc khởi tạo RDS Instance.
3838
* Thay đổi tại giao diện quản lý Database.
3939

40-
Đối với phương án đầu, mời bạn xem lại hướng dẫn Khởi tạo RDS Instance tại [Hướng dẫn khởi tạo RDS Instance](khoi-tao-rds-instance.md).
40+
Đối với phương án đầu, mời bạn xem lại hướng dẫn Khởi tạo RDS Instance tại [Hướng dẫn khởi tạo RDS Instance](../getting-started/khoi-tao-rds-instance.md).
4141

4242
Đối với phương án sau, bạn truy cập màn hình quản lý Database, click chọn RDS Instance muốn cấu hình. Sau đó, bạn click chọn **Edit Database**. Tại đây, bạn kéo xuống mục **BACKUP SETTINGS** và bạn có thể cấu hình các thông tin:
4343

Vietnamese/vks/clusters/multi-az-control-plane.md

Lines changed: 2 additions & 1 deletion
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -47,12 +47,13 @@ Trong mô hình Multi-AZ, các thành phần của Control Plane (API Server, Co
4747

4848
Sơ đồ dưới đây minh họa kiến trúc của Multi-AZ Cluster:
4949

50+
<figure><img src="../../.gitbook/assets/VKS_HA&#x26;Multi AZ.png" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
51+
5052
**Các thành phần chính:**
5153

5254
* **Control Plane**: Được phân bổ trên nhiều AZ, bao gồm API Server, Controller Manager, Scheduler, etcd
5355
* **etcd cluster**: Được replicate across AZs để đảm bảo data consistency
5456
* **vLB Multi-AZ**: Load Balancer phân phối traffic đến Control Plane nodes trên các AZ
55-
* **Node Groups**: Mỗi Node Group chỉ triển khai trong 1 subnet (1 AZ), người dùng có thể tạo nhiều Node Group ở các AZ khác nhau
5657

5758
***
5859

Vietnamese/vserver/compute-hcm03-1a/terraform/quan-ly-vlb-voi-terraform.md

Lines changed: 4 additions & 8 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -4,7 +4,7 @@
44

55
**Bước 1:** Cài đặt Terraform CLI như hướng dẫn tại [đây](cai-dat-terraform.md)
66

7-
**Bước 2:** Để có thể thực hiện quản lý vLB với Terraform bạn cần tạo **Service account** từ Root account trên trang chủ **IAM** (xem hướng dẫn cách tạo Service account và sử dụng IAM [tại đây](../../../vdb/relational-database-service-rds/quan-ly-thong-tin-rds-instance.md)), trong trường hợp này lấy ví dụ cho việc bạn muốn tạo Load Balancer với Terraform cần có các quyền (Policy) sau:
7+
**Bước 2:** Để có thể thực hiện quản lý vLB với Terraform bạn cần tạo **Service account** từ Root account trên trang chủ **IAM** (xem hướng dẫn cách tạo Service account và sử dụng IAM [tại đây](../../../vdb/relational-database-service-rds/working-with-rds/quan-ly-thong-tin-rds-instance.md)), trong trường hợp này lấy ví dụ cho việc bạn muốn tạo Load Balancer với Terraform cần có các quyền (Policy) sau:
88

99
* CreateLoadBalancer
1010
* GetLoadBalancer
@@ -64,7 +64,7 @@ source = "./modules/vng-cloud-vlb" }
6464
```
6565

6666
\
67-
**Bước 5:** Sau đó truy cập vào thư mục vng-cl _**terraform-providder-vngcloud/ examples/ modules/ vng-cloud-vlb)**_, và mở file [**variable/tf**](https://github.com/vngcloud/terraform-provider-vngcloud/tree/main/examples/modules/vng-cloud-vlb)**:**&#x20;
67+
**Bước 5:** Sau đó truy cập vào thư mục vng-cl _**terraform-providder-vngcloud/ examples/ modules/ vng-cloud-vlb)**_, và mở file [**variable/tf**](https://github.com/vngcloud/terraform-provider-vngcloud/tree/main/examples/modules/vng-cloud-vlb)**:**
6868

6969
* **project\_id**: thông tin project của bạn, bạn có thể lấy ở [{Tab Limit}](https://hcm-3.console.vngcloud.vn/vserver/limit) trên vServer Portal, Ví dụ: **pro-462803f3-6858-466f-bf05-df2b33faa360:**
7070

@@ -84,8 +84,6 @@ type = string
8484
default = "sub-5f101cba-7ce0-4084-8576-06b8dbfb298a"}
8585
```
8686

87-
88-
8987
**Bước 6:** Kiểm tra lại thông tin file [**main.tf**](https://github.com/vngcloud/terraform-provider-vngcloud/blob/main/examples/modules/vng-cloud-vlb/main.tf) _(theo đường dẫn **terraform-providder-vngcloud/ examples/ modules/ vng-cloud-vlb**)_, trong file chúng tôi để sẵn một số câu lệnh: **Create LB**, **Listener, Policy, Pool,** trường hợp này để Tạo mới LB bạn chỉ cần để lại resource **Create** **LB** theo hướng dẫn bên dưới:
9088

9189
```
@@ -104,15 +102,13 @@ type = "Layer 7"
104102

105103
**Bước 7:** Khởi chạy terraform command
106104

107-
* Sau khi hoàn tất các thông tin trên, để terraform khởi tạo và tải GreenNode provider về đồng thời thiết lập các thông tin cần thiết chạy lệnh bên dưới, lưu ý khi chạy cần đứng tại thư mục terraform-provider-vngcloud/ [**examples**](https://github.com/vngcloud/terraform-provider-vngcloud/tree/main/examples)/:&#x20;
105+
* Sau khi hoàn tất các thông tin trên, để terraform khởi tạo và tải GreenNode provider về đồng thời thiết lập các thông tin cần thiết chạy lệnh bên dưới, lưu ý khi chạy cần đứng tại thư mục terraform-provider-vngcloud/ [**examples**](https://github.com/vngcloud/terraform-provider-vngcloud/tree/main/examples)/:
108106

109107
| `terraform init` |
110108
| ---------------- |
111109

112110
Hệ thống sẽ trả ra kết quả:
113111

114-
115-
116112
```
117113
vnglab:vngcloud cbr09$ terraform init
118114
@@ -141,7 +137,7 @@ Sau đó, bạn để xem những thay đổi sẽ được áp dụng trên nh
141137
| `terraform plan` |
142138
| ---------------- |
143139

144-
Cuối cùng bạn chọn chạy dòng lệnh&#x20;
140+
Cuối cùng bạn chọn chạy dòng lệnh
145141

146142
| `terraform apply` |
147143
| ----------------- |

0 commit comments

Comments
 (0)